tráng kiện

  1. robuste; valide; vert.
    • Người tráng kiện
      un homme robuste;
    • Cụ già còn tráng kiện
      un vieillard encore vert
    • chỉ số tráng kiện
      (y học) indice de robustesse.
tráng kiện
Ông ấy là một vận động viên tráng kiện với thân hình cường tráng.